Soạn và tải mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản chuẩn theo quy định mới 2025
Việc sử dụng đúng mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản là bước quan trọng giúp người mua và người bán bảo đảm quyền lợi, tránh rủi ro pháp lý trong các giao dịch nhà đất. Từ năm 2025, Luật Đất đai 2024 và Nghị định 96/2024/NĐ-CP đã chính thức có hiệu lực, bổ sung nhiều quy định mới liên quan đến việc ký kết, công chứng và thực hiện hợp đồng chuyển nhượng.
Trong bài viết này, Web Chuyển Nhượng sẽ chia sẻ chi tiết mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản chuẩn theo quy định mới nhất, kèm hướng dẫn cách điền và lưu ý khi sử dụng.
1. Mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản là gì?
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản là văn bản pháp lý thể hiện sự thỏa thuận giữa bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng về việc chuyển quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất.
Theo quy định mới, hợp đồng phải được lập bằng văn bản, có công chứng hoặc chứng thực để đảm bảo hiệu lực pháp lý. Việc sử dụng đúng mẫu giúp hồ sơ được cơ quan Nhà nước chấp thuận nhanh hơn khi sang tên hoặc đăng ký quyền sử dụng đất.
2. Căn cứ pháp lý của mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản năm 2025
Mẫu này được xây dựng dựa trên các văn bản pháp luật mới nhất:
- Luật Đất đai 2024 (hiệu lực từ 01/01/2025)
- Luật Kinh doanh bất động sản 2023
- Bộ luật Dân sự 2015
- Nghị định 96/2024/NĐ-CP hướng dẫn thi hành chi tiết
Các văn bản trên quy định rõ điều kiện, nội dung và hình thức của hợp đồng chuyển nhượng, đảm bảo giao dịch minh bạch và an toàn cho cả hai bên.

3. Nội dung cơ bản của mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản
Dưới đây là phần tóm tắt những nội dung chính thường có trong mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản chuẩn theo quy định mới:
Điều 1. Thông tin các bên
- Họ tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, thông tin liên hệ.
- Trường hợp là tổ chức, cần ghi rõ mã số thuế và người đại diện pháp luật.
Điều 2. Thông tin bất động sản
- Địa chỉ, số thửa, tờ bản đồ, diện tích, loại đất, thời hạn sử dụng.
- Tình trạng tài sản gắn liền (nhà ở, công trình, sân vườn…).
- Số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ/Sổ hồng).
Điều 3. Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán
- Ghi rõ giá trị giao dịch bằng số và bằng chữ.
- Hình thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Tiến độ thanh toán (nếu chia làm nhiều đợt).
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
- Bên A (chuyển nhượng): cam kết tài sản không tranh chấp, kê biên.
- Bên B (nhận chuyển nhượng): thanh toán đúng hạn, thực hiện thủ tục sang tên.
Điều 5. Thời điểm bàn giao và sang tên
- Hai bên lập biên bản bàn giao, có chữ ký xác nhận.
- Hồ sơ sang tên được nộp tại Văn phòng đăng ký đất đai.
Điều 6. Thuế, phí và lệ phí
-
Thỏa thuận cụ thể bên nào chịu: thuế TNCN, lệ phí trước bạ, phí công chứng, phí đo đạc.
Điều 7. Giải quyết tranh chấp
-
Ưu tiên thương lượng hòa giải; nếu không đạt được thỏa thuận, hai bên có thể khởi kiện tại Tòa án nhân dân nơi có bất động sản.
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
- Có hiệu lực kể từ ngày công chứng.
- Hợp đồng được lập thành nhiều bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau.

4. Hướng dẫn soạn mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản
Bạn có thể soạn theo mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản chuẩn 2025 :
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––––––
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN
Số: … / HĐCN – BĐS
Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại ……………………, chúng tôi gồm:
BÊN A (BÊN CHUYỂN NHƯỢNG)
- Họ và tên / Tên tổ chức: ………………………………………
- Sinh ngày / thành lập ngày: …………………………………
- CMND / CCCD / Hộ chiếu / Giấy đăng ký doanh nghiệp: …………
- Cấp ngày / nơi cấp: ………………………………………………
- Địa chỉ thường trú / trụ sở: ………………………………………
- Điện thoại / Email: …………………………………………………
BÊN B (BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG)
- Họ và tên / Tên tổ chức: ………………………………………
- Sinh ngày / thành lập ngày: …………………………………
- CMND / CCCD / Hộ chiếu / Giấy đăng ký doanh nghiệp: …………
- Cấp ngày / nơi cấp: ………………………………………………
- Địa chỉ thường trú / trụ sở: ………………………………………
- Điện thoại / Email: …………………………………………………
Căn cứ:
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật Đất đai năm 2024;
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;
- Nghị định 96/2024/NĐ-CP hướng dẫn chi tiết Luật Kinh doanh bất động sản;
- Các quy định pháp luật liên quan khác;
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
-
Thửa đất / Bất động sản:
-
- Địa chỉ: ……………………………………………………………
- Số thửa: ……………… Tờ bản đồ số: ……………………
- Diện tích: ……… m² (bằng chữ: …………………………)
- Loại đất / mục đích sử dụng: …………………………………
- Thời hạn sử dụng đất: …………………………………………
- Tài sản gắn liền (nếu có): nhà ở, công trình, cây lâu năm, công trình phụ, v.v. Phụ lục đính kèm chi tiết: ……………………………
-
Ranh giới, biên giới thửa đất, tình trạng hiện tại (có công trình xây dựng hay không, hạ tầng kỹ thuật, rào, đường đi, hệ thống thoát nước, v.v.): ………………………………………
-
Tình trạng pháp lý:
-
- Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất / quyền sở hữu nhà ở (Sổ đỏ / Sổ hồng) số: …………
- Do cơ quan nào cấp: ………………………………………
- Các quyền, tranh chấp, thế chấp, quyền ưu tiên, người thứ ba đối với bất động sản (nếu có): ………………………
Điều 2. Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán
-
Giá chuyển nhượng: ……………………………… (bằng chữ: …………………………)
-
Phương thức thanh toán: (ghi rõ: chuyển khoản / tiền mặt / chia làm nhiều đợt)
-
Kế hoạch thanh toán (nếu trả nhiều đợt):
-
- Đợt 1: ……………….. số tiền: ………………
- Đợt 2: ……………….. số tiền: ………………
- …
- Thời hạn các đợt thanh toán: ………………
4. Đặt cọc (nếu có):
-
- Số tiền đặt cọc: ………………… (bằng chữ: ………………)
- Quy định về đặt cọc, mất cọc, hoàn trả đặt cọc nếu hủy hợp đồng: ………………
Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của các bên
3.1 Bên A (bên chuyển nhượng) có quyền và nghĩa vụ:
- Quyền nhận đủ tiền chuyển nhượng theo thỏa thuận;
- Cung cấp đầy đủ, trung thực giấy tờ, thông tin liên quan đến bất động sản;
- Bàn giao đất, tài sản gắn liền đúng thời hạn, diện tích, chất lượng, tình trạng như thỏa thuận;
- Làm thủ tục sang tên / chuyển giao Giấy chứng nhận cho bên B;
- Cam kết bất động sản không bị tranh chấp, không bị kê biên, không có người thứ ba có quyền ưu tiên;
- Chịu trách nhiệm về các chi phí, thuế, lệ phí theo quy định và theo thỏa thuận.
3.2 Bên B (bên nhận chuyển nhượng) có quyền và nghĩa vụ:
- Thanh toán đủ, đúng hạn, đúng phương thức như đã cam kết;
- Nhận bàn giao bất động sản theo đúng điều kiện hợp đồng;
- Làm thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất / quyền sở hữu tài sản gắn liền theo quy định pháp luật;
- Chịu chi phí, thuế, lệ phí chuyển nhượng / sang tên theo thỏa thuận (hoặc theo quy định pháp luật nếu có);
- Kiểm tra, chấp nhận hiện trạng đất / tài sản trước khi nhận;
- Cam kết không vi phạm pháp luật trong việc sử dụng sau này;
Điều 4. Thời điểm bàn giao, kiểm tra và tiếp nhận
- Thời điểm bàn giao: ngày … tháng … năm … tại địa điểm: …………………
- Trước khi bàn giao, hai bên tiến hành kiểm tra, đo đạc, xác nhận ranh giới, diện tích và trạng thái tài sản.
- Biên bản bàn giao chi tiết (có chữ ký, ảnh, sơ đồ nếu cần) là phụ lục hợp đồng.
- Bên B được quyền kiểm tra hồ sơ, giấy tờ, quyền sử dụng đất trước khi ký nhận bàn giao.
Điều 5. Phạt vi phạm, chấm dứt hợp đồng
- Nếu Bên B chậm thanh toán: phải trả lãi phạt … %/năm (tương ứng … %/tháng) tính từ ngày quá hạn đến khi thanh toán đủ.
- Nếu Bên A chậm bàn giao tài sản: phải chịu phạt tương ứng theo % … %/năm (hoặc theo thỏa thuận)
- Hủy hợp đồng: Trong các trường hợp vi phạm nghiêm trọng, bên không vi phạm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng, yêu cầu bồi thường thiệt hại, hoàn trả đặt cọc hoặc phạt cọc (nếu có thỏa thuận).
- Các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, dịch bệnh, quyết định hành chính ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng: hai bên phải thỏa thuận xử lý, báo ngay cho nhau và chứng minh bằng giấy tờ.
Điều 6. Chi phí, thuế, lệ phí
- Các loại thuế, lệ phí (thuế thu nhập cá nhân, thuế chuyển nhượng, lệ phí trước bạ, lệ phí sang tên, phí đo đạc/định giá, phí công chứng/chứng thực, phí cấp sổ mới, phí dịch vụ nhà đất, v.v.).
- Quy định cụ thể bên nào chịu, bên nào trả nếu có thỏa thuận khác.
- Nếu pháp luật có quy định bắt buộc, phải thực hiện theo luật.
Điều 7. Cam kết chung
- Các thông tin, giấy tờ hai bên cung cấp là đúng sự thật, nếu có vi phạm sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm.
- Hợp đồng này không vi phạm quy định pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
- Trong trường hợp có thay đổi chính sách, luật mới có hiệu lực ảnh hưởng đến hợp đồng, hai bên cùng xem xét sửa đổi cho phù hợp (nếu cần).
Điều 8. Giải quyết tranh chấp
- Hai bên thương lượng hòa giải trước;
- Nếu không hòa giải được thì nộp đơn khởi kiện tại Tòa án nhân dân nơi có bất động sản.
- Phán quyết của Tòa án (có hiệu lực pháp lý) là căn cứ để thi hành.
Điều 9. Hiệu lực hợp đồng
Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký và thực hiện công chứng / chứng thực theo quy định pháp luật.
Hợp đồng này được lập thành …… bản, mỗi bên giữ …… bản, có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là tổ chức)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là tổ chức)
Trước khi ký, bạn nên đọc kỹ các điều khoản, đặc biệt là phần giá trị chuyển nhượng, thời gian bàn giao, nghĩa vụ thuế và phí. Nếu cần, hãy nhờ luật sư hoặc đơn vị tư vấn Web Chuyển Nhượng kiểm tra giúp để tránh sai sót.
5. Lưu ý khi sử dụng mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản
- Hợp đồng chỉ có hiệu lực khi được công chứng hoặc chứng thực.
- Khi chuyển nhượng một phần thửa đất, cần bản vẽ tách thửa kèm sơ đồ ranh giới.
- Đối với dự án chưa có sổ hồng, phải dùng hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán (khác mẫu).
- Giữ lại biên bản bàn giao, chứng từ thanh toán và bản sao công chứng để đối chiếu sau này.
Việc sử dụng đúng mẫu hợp đồng chuyển nhượng bất động sản không chỉ giúp giao dịch hợp pháp mà còn là cách bảo vệ quyền lợi của bạn trong mọi tình huống.
Để được hỗ trợ trọn gói về bất động sản, hãy truy cập ngay Web Chuyển Nhượng – chuyên trang cập nhật thông tin thị trường bất động sản toàn quốc. Hotline: 0978.217.412
Chuyên gia tư vấn bất động sản tại Web Chuyển Nhượng. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyển nhượng căn hộ và dự án cao cấp.



